梁子
lương tử
Hán Việt: lương tử · Pinyin: liáng zi
Tổng quan
sống núi; sườn núi
梁子1〈方〉山脊。 梁子2 [liáng·zi]评书、大鼓等曲艺中曲目的故事提纲。
過節嫌隙或糾紛宿怨的江湖黑話。如:「上回這兩大幫派為了爭地盤而結下梁子,近日又發生了一次大火拼。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hiềm khích
- VietPhrases sườn núi
- Tần suất từ sống núi; sườn núi; lương tý/lương tử: sống núi/sườn núi; sườn núi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 過節嫌隙或糾紛宿怨的江湖黑話。如:「上回這兩大幫派為了爭地盤而結下梁子,近日又發生了一次大火拼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 梁子1〈方〉山脊。 梁子2 [liáng·zi]评书、大鼓等曲艺中曲目的故事提纲。