梗阻

gěng zǔ ngạnh trở

Hán Việt: ngạnh trở · Pinyin: gěng zǔ

Tổng quan

cản trở | gây trở ngại | (y học) tắc nghẽn găn cản. ngạnh trở ngạnh trở ☆Ngăn cản.

Cấu tạo: (ngạnh) + (trở)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cản trở | gây trở ngại | (y học) tắc nghẽn găn cản. ngạnh trở ngạnh trở ☆Ngăn cản.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 阻擋、斷絕。清.梁章鉅《歸田瑱記.卷一.丙午丁未》:「然時已梗阻,廈門值林爽文之變,留滯年餘,始得歸里。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阻塞道路~ㄧ山川~; 拦挡横加~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①阻塞道路~ㄧ山川~。②拦挡横加~。

Eng

  • CC-CEDICT to obstruct; to hamper|(medicine) obstruction
  • Cihui to obstruct; to hamper; (medicine) obstruction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

阻塞

Từ trái nghĩa

开放 · 畅通