夢寐以求
mộng mị dĩ cầu
Hán Việt: mộng mị dĩ cầu · Pinyin: mèng mèi yǐ qiú
Tổng quan
khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ) | mong mỏi ngày đêm tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡夢中都想著尋找,形容迫切地希望著。
Nghĩa
Việt
- Cihui khao khát ngay cả trong mơ (thành ngữ) | mong mỏi ngày đêm tha thiết ước mơ ; ước mơ; ước mong (tìm kiếm cả trong ước mơ)。睡夢中都想著尋找,形容迫切地希望著。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寐:睡着。做梦的时候都在追求。形容迫切地期望着。
- Tân Hoa Tự Điển 寐睡着。做梦的时候都在追求。形容迫切地期望着。
Eng
- CC-CEDICT lit. to yearn for sth even in one's dreams (idiom)|fig. to deeply long for; to covet
- Cihui lit. to yearn for sth even in one's dreams (idiom); fig. to deeply long for; to covet