夢幻泡影

mèng huàn pào yǐng mộng huyễn phao ảnh

Hán Việt: mộng huyễn phao ảnh · Pinyin: mèng huàn pào yǐng

Tổng quan

(Phật giáo) ảo tưởng | giấc mơ viển vông ảo ảnh trong mơ; giấc mộng hão huyền。原是佛經的話, 說世界上的事物都象夢境、幻術、水泡和影子一樣空虛,今比喻空虛而容易破滅的幻想。

Cấu tạo: (mộng) + (huyễn) + (phao) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Phật giáo) ảo tưởng | giấc mơ viển vông ảo ảnh trong mơ; giấc mộng hão huyền。原是佛經的話, 說世界上的事物都象夢境、幻術、水泡和影子一樣空虛,今比喻空虛而容易破滅的幻想。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语。认为世界上的事物都象梦境、幻术、水泡和影子一样空虚。后比喻空虚而容易破灭的幻想。
  • Tân Hoa Tự Điển 佛教用语。认为世界上的事物都象梦境、幻术、水泡和影子一样空虚◇比喻空虚而容易破灭的幻想。

Eng

  • CC-CEDICT (Buddhism) illusion|pipe dream
  • Cihui (Buddhism) illusion; pipe dream

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

镜花水月