镜花水月
kính hoa thủy nguyệt
Hán Việt: kính hoa thủy nguyệt · Pinyin: jìng huā shuǐ yuè
Tổng quan
THUỶ NGUYỆT hoa trong gương, trăng trong nước; cảnh tượng huyền ảo
镜里的花,水里的月。原指诗中灵活而不可捉摸的意境,后比喻虚幻的景象。
鏡中的花,水裡的月。比喻空幻不實在。《鏡花緣》第一回:「小仙看來即使所載竟是巾幗,設或無緣,不能一見,豈非『鏡花水月』,終虛所望麼?」也作「水月鏡花」、「水月鏡像」。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hoa trong gương và trăng trong nước (thành ngữ)
- Cihui nghĩa bóng: cách nhìn không thực tế lạc quan
- Cihui nhìn sự vật qua lăng kính màu hồng
- Cihui cũng viết 水月鏡花
- Cihui 水月镜花
- Biên soạn id. an illusion
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 镜里的花,水里的月。原指诗中灵活而不可捉摸的意境,后比喻虚幻的景象。
Eng
- Cihui lit. flowers in a mirror and the moon reflected in the lake (idiom); fig. an unrealistic rosy view; viewing things through rose-tinted spectacles; also written 水月鏡花; 水月镜花
Đức
- Handedict Jing Hua Shui Yue (Musikalbum) (Eig, Mus)