棄養

qì yǎngkhí dưỡng

Hán Việt: khí dưỡng · Pinyin: qì yǎng

Tổng quan

ba mẹ qua đời; bố mẹ mất cả; mất người nuôi dưỡng (lời nói uyển chuyển)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.父母逝世的婉词。谓父母死亡,子女不得奉养。亦泛指尊者﹑长者死亡。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

父母逝世,子女不得奉養。亦泛指長者的死亡。唐.蘇頲〈章懷太子良娣張氏神道碑〉:「粵景龍二載孟夏之月,遘疾棄養於京延康第之寢。」

Cấu tạo: 棄 (khí) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bỏ rơi (một đứa trẻ, thành viên gia đình cao tuổi, thú cưng, v.v.)
  • Cihui (văn học) (cha mẹ) qua đời
  • Biên soạn v.p. <wr.> lose one's parents

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 父母逝世,子女不得奉養。亦泛指長者的死亡。唐.蘇頲〈章懷太子良娣張氏神道碑〉:「粵景龍二載孟夏之月,遘疾棄養於京延康第之寢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.父母逝世的婉词。谓父母死亡,子女不得奉养。亦泛指尊者﹑长者死亡。

Eng

  • Cihui 棄養 ìyǎng v.p. <wr.> lose one's parents

Từ liên quan

Gần nghĩa

養傷 · 養兵 · 養分 · 養地 · 養大 · 養女 · 養子 · 養家