棧橋式碼頭
sạn kiều thức mã đầu
Hán Việt: sạn kiều thức mã đầu · Pinyin: zhàn qiáo shì mǎ tou
Tổng quan
cầu cảng | bến tàu
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu cảng | bến tàu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称透空式高桩码头”。由栈桥与岸相联的离岸码头。用于石油、煤炭、矿石等专业性码头。有的建在无掩护的、开敞的深水区,海轮与岸地间用架设于栈桥的管道或皮带式输送机输送货物。
Eng
- CC-CEDICT jetty|pier
- Cihui jetty; pier