森林邊緣地

sâm lâm biên duyến địa

Hán Việt: sâm lâm biên duyến địa

Tổng quan

rìa rừng, mép rừng, (số nhiều) ranh giới, giới hạn, (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...), khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai)

Cấu tạo: (sâm) + (lâm) + (biên) + (duyến) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rìa rừng, mép rừng, (số nhiều) ranh giới, giới hạn, (số nhiều) vùng xung quanh, vùng phụ cận, vùng ngoại vi (thành phố...), khu phố tồi tàn bẩn thỉu (của một thành phố), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nơi lai vãng, nơi thường lui tới (của ai)