植树
thực thụ
Hán Việt: thực thụ · Pinyin: zhí shù
Tổng quan
trồng cây
1.种植树木。
種樹。如:「大量植樹,可綠化環境,調節空氣。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trồng cây
- Biên soạn 植樹 híshù v.o. plant trees; afforest
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 種樹。如:「大量植樹,可綠化環境,調節空氣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.种植树木。
Eng
- JMdict tree-planting
- Cihui to plant trees
Đức
- Handedict Baum pflanzen (V, Bot)
ja
- JMdict 植樹(しょくじゅ)