極樂
cực nhạc
Hán Việt: cực nhạc · Pinyin: jí lè
Tổng quan
hạnh phúc tột độ
1.尽情娱乐。 2.非常快乐。 3.指极乐世界。 4.借指佛经。
1.非常快樂。如:「金榜題名是人生極樂的事。」 2.佛教經典指阿彌陀佛依願力所形成的圓滿世界。如:「早登極樂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui vui sướng tột cùng
- Biên soạn blissful happiness
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常快樂。如:「金榜題名是人生極樂的事。」 2.佛教經典指阿彌陀佛依願力所形成的圓滿世界。如:「早登極樂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.尽情娱乐。 2.非常快乐。 3.指极乐世界。 4.借指佛经。
- Kaggle Zh-Vi the seventh heaven
Eng
- Cihui bliss; extreme happiness
Đức
- Handedict Heil, Seligkeit