楹書

yíng shūdoanh thư

Hán Việt: doanh thư · Pinyin: yíng shū

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《晏子春秋.杂下三十》"晏子病,将死,凿楹纳书焉,谓其妻曰'楹语也,子壮而示之。'"后因以"楹书"指遗言﹑遗书。

Cấu tạo: 楹 (doanh) + 書 (thư)

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函