楼梯
lâu thê
Hán Việt: lâu thê · Pinyin: lóu tī
Tổng quan
thang gác
架设在楼房的两层之间供人上下的设备,形状像台阶。
連接樓層間的階梯。《三國演義》第三九回:「孔明作色而起,便欲下樓,只見樓梯已撤去。」《儒林外史》第二二回:「上得樓梯,只見樓上先坐著一個戴方巾的人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu thang
- Cihui bộ cầu thang
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Tần suất từ cầu thang , bộ cầu thang , LT:個, 个; thang gác; thang lầu
- Biên soạn stairs; staircase M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連接樓層間的階梯。《三國演義》第三九回:「孔明作色而起,便欲下樓,只見樓梯已撤去。」《儒林外史》第二二回:「上得樓梯,只見樓上先坐著一個戴方巾的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 架设在楼房的两层之间供人上下的设备,形状像台阶。
- Kaggle Zh-Vi stair
Eng
- Cihui stair; staircase; 个
Đức
- Handedict Treppe (S, Arch)