概念作用的

khái niệm tác dụng đích

Hán Việt: khái niệm tác dụng đích

Tổng quan

có thể quan niệm, có thể nhận thức, thai nghén trong óc; hình thành trong óc

Cấu tạo: (khái) + (niệm) + (tác) + (dụng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể quan niệm, có thể nhận thức, thai nghén trong óc; hình thành trong óc