樂在其中

lè zài qí zhōng nhạc tại kì trung

Hán Việt: nhạc tại kì trung · Pinyin: lè zài qí zhōng

Tổng quan

tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhạc) + (tại) + (kì) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm thấy niềm vui trong việc gì đó (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.述而》:「飯疏食飲水,曲肱而枕之,樂亦在其中矣。」指從所處環境當中得到樂趣。《史記.卷六七.仲尼弟子傳》三國魏.何晏.集解:「言回庶幾於聖道,雖數空匱而樂在其中。」

Eng

  • CC-CEDICT to take pleasure in sth (idiom)
  • Cihui 樂在其中 èzàiqízhōng f.e. enjoy; take delight in

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

百无聊赖