樂曲

yuè qǔnhạc khúc

Hán Việt: nhạc khúc · Pinyin: yuè qǔ

Tổng quan

tác phẩm âm nhạc; bản nhạc; nhạc khúc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.音乐作品。统称演奏和歌唱之歌曲。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

凡符合音樂三要素:旋律、節奏、和聲之有組織的聲音,是為「樂曲」。

Cấu tạo: 樂 (nhạc) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự hợp thành, sự cấu thành, cấu tạo, thành phần, phép đặt câu; phép cấu tạo từ ghép, sự sáng tác; bài sáng tác, tác phẩm, bài viết, bài luận (ở trường), sự sắp xếp, cách bố trí (trong một bức hoạ...), (ngành in) sự sắp chữ, sự pha trộn, sự hỗn hợp, ((thường) định ngữ) chất tổng hợp (giả cẩm thạch, giả ngà...), tư chất, bản chất, tính, tâm tính, sự thoả thuận đình chiến, sự thoả hiệp, sự điều đình; sự khất (nợ) nhạc, âm nhạc, tiếng nhạc, khúc nhạc, (thông tục) dũng cảm chống chọi với tất cả những khó khăn; chịu đựng tất cả những hậu quả của việc mình làm; chịu đựng tất cả những lời phê bình…
  • Biên soạn 樂曲 uèqǔ* n. musical composition M:⁴zhī/²shǒu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 凡符合音樂三要素:旋律、節奏、和聲之有組織的聲音,是為「樂曲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.音乐作品。统称演奏和歌唱之歌曲。
  • Kaggle Zh-Vi composition

Eng

  • Cihui musical composition
  • Tần suất từ 樂曲 uèqǔ* n. musical composition M:⁴zhī/²shǒu

Đức

  • Handedict Musikstück

other

  • Nguồn khác Một bài, một đoạn âm thanh, diễn tả một ý nghĩa gì

Từ liên quan

Gần nghĩa

樂業 · 樂東 · 樂之 · 乐乐 · 樂事 · 樂於 · 樂亭 · 樂人