標書

biāo shūtiêu thư

Hán Việt: tiêu thư · Pinyin: biāo shū

Tổng quan

nộp hoặc giao hồ sơ dự thầu

新华 · Tân Hoa Đại lục

写有招标或投标的标准、条件、价格等内容的文书。

Cấu tạo: 標 (tiêu) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tài liệu đấu thầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 写有招标或投标的标准、条件、价格等内容的文书。

Eng

  • Cihui bid or tender submission or delivery; bid or tender document

Từ liên quan

Gần nghĩa

书丹 · 書亭 · 書會 · 書體 · 書信 · 书册 · 書寫 · 書函