模仿夜莺叫

mô phảng dạ oanh khiếu

Hán Việt: mô phảng dạ oanh khiếu

Tổng quan

cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chi

Cấu tạo: 模 (mô) + 仿 (phảng) + 夜 (dạ) + 鶯 (oanh) + 叫 (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắt chước chim họa mi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi jug

Từ liên quan

Gần nghĩa

模仿英雄诗 · 模仿人的 · 模仿作品 · 模仿古典 · 模仿言语 · 模仿催眠术 · 模仿得很像 · 模仿时尚者