模仿夜鶯叫

mô phảng dạ oanh khiếu

Hán Việt: mô phảng dạ oanh khiếu

Tổng quan

cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...)

Cấu tạo: (mô) + 仿 (phảng) + (dạ) + (oanh) + (khiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái bình (có tay cầm và vòi), (từ lóng) nhà tù ((cũng) stone jug), ((thường) động tính từ quá khứ) hầm (thỏ) trong nồi đất, (từ lóng) giam, bỏ tù, tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug), hót (chim sơn ca...)