模擬
mô nghĩ
Hán Việt: mô nghĩ · Pinyin: mó nǐ
Tổng quan
mô phỏng | bắt chước | tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
Nghĩa
Việt
- Cihui mô phỏng | bắt chước | tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 模仿。如:「他善於模擬各種鳥獸的聲音。」也作「摹擬」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 模仿;仿照模拟真人大小|模拟演出; 推测巾短情长,所未尽者,尚有万千,汝可以模拟得之。
- Tân Hoa Tự Điển ①模仿;仿照模拟真人大小|模拟演出。②推测巾短情长,所未尽者,尚有万千,汝可以模拟得之。
Eng
- CC-CEDICT imitation|to simulate|to imitate|analog (device, as opposed to digital)
- Cihui imitation; to simulate; to imitate; analog (device, as opposed to digital)
ja
- JMdict imitation