模棱两可

mó léng liǎng kěmô lăng lưỡng khả

Hán Việt: mô lăng lưỡng khả · Pinyin: mó léng liǎng kě

Tổng quan

mập mờ

新华 · Tân Hoa Đại lục

模棱:含糊,不明确; 两可:可以这样,也可以那样。指不表示明确的态度,或没有明确的主张。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻含糊、不明確的意見、態度或主張等。參見「摸稜兩可」條。《明史.卷二○八.余珊傳》:「飾六藝以文奸言,假周官而奪漢政。堅白異同,模棱兩可。」

Cấu tạo: 模 (mô) + 棱 (lăng) + 兩 (lưỡng) + 可 (khả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mơ hồ
  • Biên soạn equivocal; ambiguous

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 模棱:含糊,不明确; 两可:可以这样,也可以那样。指不表示明确的态度,或没有明确的主张。
  • Kaggle Zh-Vi on the line

Eng

  • Cihui 模棱兩可 óléngliǎngkě f.e. equivocal; ambiguous

Đức

  • Handedict mehrdeutig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

斩钉截铁