斩钉截铁

zhǎn dīng jié tiětrảm đinh tiệt thiết

Hán Việt: trảm đinh tiệt thiết · Pinyin: zhǎn dīng jié tiě

Tổng quan

TIỆT THIẾT như đinh đóng cột; như dao chém đất; chém đinh chặt sắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容说话或行动坚决果断,毫不犹豫。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容說話辦事堅決果斷,毫不猶豫。《朱子語類.卷五一.孟子.梁惠王上》:「見得事只有個是非,不通去說利害。看來惟是孟子說得斬釘截鐵。」《紅樓夢》第六六回:「他小妹果然是個斬釘截鐵之人。」也作「斬鋼截鐵」。

Cấu tạo: 斬 (trảm) + 釘 (đinh) + 截 (tiệt) + 鐵 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát
  • Cihui không do dự
  • Cihui quả quyết
  • Biên soạn 斬釘截鐵 hǎndīngjiétiě f.e. resolute and decisive

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容说话或行动坚决果断,毫不犹豫。

Eng

  • Cihui 斬釘截鐵 hǎndīngjiétiě f.e. resolute and decisive

Đức

  • Handedict fest entschlossen, kategorisch, resolut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

直截了当

Từ trái nghĩa

优柔寡断 · 拖泥带水 · 模棱两可