斬釘截鐵
trảm đinh tiệt thiết
Hán Việt: trảm đinh tiệt thiết · Pinyin: zhǎn dīng jié tiě
Tổng quan
nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát | không do dự | quả quyết
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chặt đinh chém sắt (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên quyết và dứt khoát | không do dự | quả quyết
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容说话或行动坚决果断,毫不犹豫。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻说话、做事果断坚决,毫不犹豫。
Eng
- CC-CEDICT lit. to chop the nail and slice the iron (idiom)|fig. resolute and decisive; unhesitating; categorical
- Cihui 斬釘截鐵 hǎndīngjiétiě f.e. resolute and decisive