樹挪死,人挪活
Pinyin: shù nuó sǐ , rén nuó huó
Tổng quan
nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ) | nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
Cấu tạo: 樹 (thụ) + 挪 (na) + 死 (tử) + , + 人 (nhân) + 挪 (na) + 活 (hoạt)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ) | nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát triển nhờ thay đổi
Eng
- CC-CEDICT lit. if moved to a new location, a tree will die, but a person will live (idiom)|fig. human beings, unlike trees, thrive on change
- Cihui lit. if moved to a new location, a tree will die, but a person will live (idiom)/fig. human beings, unlike trees, thrive on change