樹欲靜而風不止

shù yù jìng ér fēng bù zhǐ thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ

Hán Việt: thụ dục tĩnh nhi phong bất chỉ · Pinyin: shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

Tổng quan

nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Cấu tạo: (thụ) + (dục) + (tĩnh) + (nhi) + (phong) + (bất) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ) | nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay không

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樹想要靜止,風卻不停地颳動它的枝葉。語出《韓詩外傳》卷九:「樹欲靜而風不止,子欲養而親不待也。」比喻形勢與自己的願望相違背。多用於感嘆人子希望盡孝時,父母卻已經亡故。唐.白居易〈柳公綽父子溫贈尚書右僕射等八人亡父同制〉:「古人有云:『樹欲靜而風不止,子欲養而親不待。』向無顯揚褒贈之事,則何以旌先臣德,慰後嗣心乎?」明.高明《汲古閣本琵琶記》第三七齣:「孔子聽得皋魚哭啼,問其故,皋魚說道:『樹欲靜而風不止,子欲養而親不在。』」也作「樹欲靜而風不寧」、「樹欲息而風不停」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the trees long for peace but the wind will never cease (idiom)|fig. the world changes, whether you want it or not
  • Cihui 樹欲靜而風不止 hùyùjìng ér fēngbùzhǐ id. Man proposes but Heaven disposes.