機器
ki khí
Hán Việt: ki khí · Pinyin: jī qì
Tổng quan
cơ khí; máy móc
由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具,能减轻人的劳动强度,提高生产率。
機械器具。由各種零件組成,可操控運轉以節省人力,並使工作更為便利的設備。如:「人類發明各式各樣的機器來增加生產,促進人類福祉。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn machine; machinery; apparatus M:¹tái/¹jià/²bù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 機械器具。由各種零件組成,可操控運轉以節省人力,並使工作更為便利的設備。如:「人類發明各式各樣的機器來增加生產,促進人類福祉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由零件装成、能运转、能变换能量或产生有用的功的装置。机器可以作为生产工具,能减轻人的劳动强度,提高生产率。
- Kaggle Zh-Vi enginery
Eng
- JMdict device
- JMdict equipment
- JMdict machinery
- JMdict apparatus
- Cihui machine; 台,部,個; 个
Đức
- Handedict Anlage, Gerät, Maschine (S, Arch)
ja
- JMdict 機器(きき)
other
- Nguồn khác Đồ dùng bằng máy móc
- Nguồn khác 29 ghi: 或宜看教、或不宜看教、此在機器不同、未可執一而論。如英明之士、何須看教方可參禪?如愚鈍之流、看教尚恐難通、況參禪乎? Có người nói nên xem kinh, có người nói chẳng nên xem kinh, việc này tại cơ khí chẳng đồng, không thể giữ khăng khăng một mực
- Nguồn khác Nếu là kẻ sáng suốt đâu cần xem kinh mới có thể tham thiền? Còn như hàng ngu độn, xem kinh còn e khó thông, huống là tham thiền ư?