橫七豎八
hoành thất thụ bát
Hán Việt: hoành thất thụ bát · Pinyin: héng qī shù bā
Tổng quan
lộn xộn | rối tung rối mù (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui lộn xộn | rối tung rối mù (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容雜亂無條理。《水滸傳》第三四回:「瓦礫場上,橫七豎八,殺死的男子婦人,不記其數。」《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「翻出了鐵櫃鑰匙,開了櫃門,果然橫七豎八的放了好幾卷銀紙。」也作「七橫八豎」。
Eng
- CC-CEDICT in disorder|at sixes and sevens (idiom)
- Cihui 橫七豎八 éngqīshùbā f.e. at sixes and sevens; in disarray