橫山

héng shānhoành san

Hán Việt: hoành san · Pinyin: héng shān

Tổng quan

huyện Hằng Sơn ở Du Lâm 榆林[yú lín], Thiểm Tây

Cấu tạo: 橫 (hoành) + 山 (san)

Nghĩa

Eng

  • Cihui Hengshan, the name of various places; Yokoyama (Japanese surname)

Đức

  • Handedict Hengshan (Ort in Shaanxi) (Eig, Geo)

other

  • Nguồn khác Tên dãy núi giữa hai tỉnh Quảng bình và Hà tĩnh, bắc Trung phần Việt Nam

Từ liên quan

Gần nghĩa

橫山鄉 · 橫山縣 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山東 · 山中