檢查
kiểm tra
Hán Việt: kiểm tra · Pinyin: jiǎn chá
Tổng quan
kiểm tra; kiểm soát; khám. kiểm tra sức khoẻ; khám sức khoẻ. 檢查工作. kiểm tra công tác. 檢查思想. kiểm tra tư tưởng.; tra cứu; tìm; tra xét; điều tra.; kiểm thảo; kiểm điểm. kiểm điểm công tác. 生活檢查會. hội nghị kiểm điểm về cuộc sống
为了发现问题而用心查看:~身体, ~工作; 翻检查考(书籍、文件等); 检讨:~自己的错误; 检讨➋:写了一份~。
點驗查看。如:「檢查行李」、「檢查內務」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 檢查 jiǎnchá* v. check; inspect; examine
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 點驗查看。如:「檢查行李」、「檢查內務」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了发现问题而用心查看:~身体, ~工作; 翻检查考(书籍、文件等); 检讨:~自己的错误; 检讨➋:写了一份~。
- Kaggle Zh-Vi censor
Eng
- Cihui inspection; to examine; to inspect
Đức
- Handedict inspizieren, feststellen
other
- Nguồn khác Xem xét cho đúng