欺凌弱小者
khi lăng nhược tiểu giả
Hán Việt: khi lăng nhược tiểu giả
Tổng quan
(hàng hải), (từ lóng) người huênh hoang khoác lác (thông tục) (như) bully_beef, kẻ hay bắt nạt (ở trường học), kẻ khoác lác, du côn đánh thuê, tên ác ôn, ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm, bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xuất sắc, cừ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) bully for you
Cấu tạo: 欺 (khi) + 凌 (lăng) + 弱 (nhược) + 小 (tiểu) + 者 (giả)
Nghĩa
Việt
- Cihui (hàng hải), (từ lóng) người huênh hoang khoác lác (thông tục) (như) bully_beef, kẻ hay bắt nạt (ở trường học), kẻ khoác lác, du côn đánh thuê, tên ác ôn, ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm, bắt nạt, trêu chọc; áp bức, khủng bố, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) xuất sắc, cừ, (từ Mỹ,nghĩ…