欺壓
khi áp
Hán Việt: khi áp · Pinyin: qī yā
Tổng quan
bắt nạt | ăn hiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt nạt | ăn hiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以勢力威嚇或脅迫他人。《福惠全書.卷一一.刑名部.總論》:「豪強之欺壓愚懦,叛逃之誣害善良。」《紅樓夢》第四七回:「媽就這樣興師動眾,倚著親戚之勢,欺壓常人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欺负压迫。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欺负压迫。
Eng
- CC-CEDICT to bully|to push around
- Cihui to bully; to push around