欺負

qī fu khi phụ

Hán Việt: khi phụ · Pinyin: qī fu

Tổng quan

bắt nạt ức hiếp; ăn hiếp; bắt nạt。用蠻橫無理的手段侵犯、壓迫或侮辱。

Cấu tạo: (khi) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt nạt ức hiếp; ăn hiếp; bắt nạt。用蠻橫無理的手段侵犯、壓迫或侮辱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.欺騙、背叛。《漢書.卷七六.韓延壽傳》:「接待下吏,恩施甚厚而約誓明。或欺負之者,延壽痛自刻責:『豈其負之,何以至此?』」唐.韓愈〈後廿九日復上書〉:「天下之賢才,豈盡舉用,姦邪讒佞欺負之徒,豈盡除去。」 2.欺凌侮辱。《西遊記》第三一回:「你這潑猴,其實憊懶!怎麼上門子欺負人家!」《紅樓夢》第五五回:「他是個姑娘家,不肯發威動怒,這是他尊重。你們就藐視欺負他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欺诈违背; 欺凌﹐压迫; 犹轻视﹐小看。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.欺诈违背。 2.欺凌﹐压迫。 3.犹轻视﹐小看。

Eng

  • CC-CEDICT to bully
  • Cihui to bully

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欺侮 · 欺凌 · 欺压

Từ trái nghĩa

扶持 · 爱护