欽佩
khâm bội
Hán Việt: khâm bội · Pinyin: qīn pèi
Tổng quan
ngưỡng mộ | kính trọng | kính trọng ai đó rất nhiều kính phục; kính trọng và khâm phục。敬重佩服。 他這種捨己為人的精神,使人十分欽佩。 tinh thần hy sinh vì mọi người của anh ấy làm cho mọi người vô cùng kính trọng và khâm phục.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngưỡng mộ | kính trọng | kính trọng ai đó rất nhiều kính phục; kính trọng và khâm phục。敬重佩服。 他這種捨己為人的精神,使人十分欽佩。 tinh thần hy sinh vì mọi người của anh ấy làm cho mọi người vô cùng kính trọng và khâm phục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中敬服。《老殘遊記》第六回:「宮保愛才若渴,兄弟實在欽佩的。」《文明小史》第六○回:「老兄具這樣的法眼,欽佩得很,將來倒要時常請教請教。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊敬佩服令人钦佩的高尚品质。
Eng
- CC-CEDICT to admire|to look up to|to respect sb greatly
- Cihui to admire; to look up to; to respect sb greatly