歌功頌德
ca công tụng đức
Hán Việt: ca công tụng đức · Pinyin: gē gōng sòng dé
Tổng quan
ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai) ca tụng công đức; ca công tụng đức。歌頌功績和恩德(多用於貶義)。
Nghĩa
Việt
- Cihui ca ngợi ai đó (phần lớn là mỉa mai) ca tụng công đức; ca công tụng đức。歌頌功績和恩德(多用於貶義)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 歌頌功績和恩德。語本《史記.卷四.周本紀》:「民皆歌樂之,頌其德。」也作「歌功誦德」。
Eng
- CC-CEDICT to sing sb's praises (mostly derogatory)
- Cihui to sing sb's praises (mostly derogatory)