歡悅

huān yuè hoan duyệt

Hán Việt: hoan duyệt · Pinyin: huān yuè

Tổng quan

hạnh phúc | vui sướng | vui vẻ | hân hoan

Cấu tạo: (hoan) + (duyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạnh phúc | vui sướng | vui vẻ | hân hoan

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喜悅。《三國志.卷二三.魏書.杜襲傳》:「襲自知恩結於民,乃遣老弱各分散就田業,留丁彊備守,吏民歡悅。」元.關漢卿《五侯宴》第二折:「聽說罷我心內歡悅,便是你享富貴合是遇英傑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 欢乐喜悦:满心~|~的笑声。

Eng

  • CC-CEDICT happiness|joy|to be happy|to be joyous
  • Cihui happiness; joy; to be happy; to be joyous

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

欢腾 · 欣喜

Từ trái nghĩa

伤感 · 悲伤