正式的視察

chánh thức đích thị sát

Hán Việt: chánh thức đích thị sát

Tổng quan

sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình), (động vật học) sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú...), (nghĩa bóng) thiên tai, tai hoạ, (tôn giáo) sự trừng phạt, (tôn giáo) phúc trời ban cho, lộc thánh, (thông tục) sự ngồi chơi thăm hỏi quá lâu

Cấu tạo: (chánh) + (thức) + (đích) + (thị) + (sát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đi thăm, sự đến thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng, sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình), (động vật học) sự di trú ồ ạt và bất thường (của chim, thú...), (nghĩa bóng) thiên tai, tai hoạ, (tôn giáo) sự trừng phạt, (tôn giáo) phúc trời ban cho, lộc thánh,…