正義
chánh nghĩa
Hán Việt: chánh nghĩa · Pinyin: zhèng yì
Tổng quan
công lý | chính nghĩa | công bằng | chính trực
Nghĩa
Việt
- Cihui công lý | chính nghĩa | công bằng | chính trực
- Cihui chính nghĩa chính nghĩa ☆Lẽ phải mà ai cũng nhìn nhận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.公理。《荀子.正名》:「正義而為,謂之行。」 2.舊時指對經史典籍的注釋。如《五經正義》、《史記正義》。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对政治、法律、道德等领域中的是非、善恶作出的肯定判断。作为道德范畴,与公正”同义,主要指符合一定社会道德规范的行为。人们的行为是否符合历史发展规律和最大多数人民的根本利益,是判断人们行为是否符合正义的客观标准。
Eng
- CC-CEDICT justice|righteousness|just|righteous
- Cihui justice; righteousness; just; righteous
ja
- JMdict justice|right|righteousness|correct meaning|correct explanation