罪恶
tội ác
Hán Việt: tội ác · Pinyin: zuì è
Tổng quan
tội ác. 罪惡滔天 tội ác tày trời
1.指犯罪的行为。 2.指坏事﹐错事。
觸犯律法、傷害他人或違背良心行為。宋.蘇軾〈贈錢道人〉詩:「我生涉憂患,常恐長罪惡。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 罪惡 uì'è n. crime; evil
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯律法、傷害他人或違背良心行為。宋.蘇軾〈贈錢道人〉詩:「我生涉憂患,常恐長罪惡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指犯罪的行为。 2.指坏事﹐错事。
Eng
- Cihui crime; evil; sin
Đức
- Handedict Verbrechen
other
- Nguồn khác Việc làm xấu, hại tới sinh mạng tài sản người khác