罪惡
tội ác
Hán Việt: tội ác · Pinyin: zuì è
Tổng quan
tội ác | điều ác | tội lỗi
Nghĩa
Việt
- Cihui tội ác | điều ác | tội lỗi
- Cihui tội ác tội ác ☆Việc làm xấu, hại tới sinh mạng tài sản người khác.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觸犯律法、傷害他人或違背良心行為。宋.蘇軾〈贈錢道人〉詩:「我生涉憂患,常恐長罪惡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指犯罪的行为; 指坏事﹐错事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指犯罪的行为。 2.指坏事﹐错事。
Eng
- CC-CEDICT crime|evil|sin
- Cihui crime; evil; sin