正襟危坐

zhèng jīn wéi zuò chánh khâm nguy tọa

Hán Việt: chánh khâm nguy tọa · Pinyin: zhèng jīn wéi zuò

Tổng quan

ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

Cấu tạo: (chánh) + (khâm) + (nguy) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整理服裝儀容,端正的坐好。形容莊重嚴肅的樣子。《史記.卷一二七.褚少孫補.日者傳》:「宋忠、賈誼瞿然而悟,獵纓正襟危坐。」宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「蘇子愀然,正襟危坐而問客曰:『何為其然也?』」也作「整襟危坐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟:衣襟;危坐:端正地坐着。整一整衣服,端正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 也作整襟危坐”。整理好衣服端正地坐着。形容严肃恭谨的样子大家正襟危坐,洗耳恭听。 【正襟危坐】也作整襟危坐”。整理好衣服端正地坐着。形容严肃恭谨的样子大家正襟危坐,洗耳恭听。
  • Tân Hoa Tự Điển 襟衣襟;危坐端正地坐着。整一整衣服,端正地坐着。形容严肃或拘谨的样子。

Eng

  • CC-CEDICT to sit upright and still (idiom)
  • Cihui 正襟危坐 hèngjīnwēizuò f.e. <wr.> sit upright and look straight ahead

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

摇头摆脑