正途
chánh đồ
Hán Việt: chánh đồ · Pinyin: zhèng tú
Tổng quan
chính đồ: chính đạo
Nghĩa
Việt
- Cihui chính đồ: chính đạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正道。如:「捨正途而不由。」 2.舊稱文官由科甲出身,武職由行伍出身者。《儒林外史》第三五回:「老先生抱負大才,要從正途出身,不屑這徵辟。」《二十年目睹之怪現狀》第三一回:「及至他批了出來,底下人的命,也是什麼正途出身,封疆開府。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 正路:依法经营才是~。
Eng
- CC-CEDICT see 正路[zheng4 lu4]
- Cihui 正途 hèngtú n. right/proper course