此時無聲勝有聲

cǐ shí wú shēng shèng yǒu shēng thử thì vô thanh thắng hữu thanh

Hán Việt: thử thì vô thanh thắng hữu thanh · Pinyin: cǐ shí wú shēng shèng yǒu shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (thử) + (thì) + (vô) + (thanh) + (thắng) + (hữu) + (thanh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 胜:超过。原指没有声音时比有声音更能表达出内心深处的愁恨。引申指人的模范行为比言谈口号影响更大。