武侯

wǔ hóuvõ hầu

Hán Việt: võ hầu · Pinyin: wǔ hóu

Tổng quan

quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市[chéng dū shì], Tứ Xuyên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.三国蜀诸葛亮死后谥为忠武侯,后世称之为武侯。

Cấu tạo: 武 (võ) + 侯 (hầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quận Vũ Hầu của thành phố Thành Đô 成都市, Tứ Xuyên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三国蜀诸葛亮死后谥为忠武侯,后世称之为武侯。

Eng

  • Cihui Wuhou district of Chengdu city 成都市, Sichuan

Từ liên quan

Gần nghĩa

武侯区 · 武侯祠 · 侯爵 · 侯爷 · 侯門 · 侯门 · 侯马 · 侯鸟