歲月不待人

suì yuè bù dài rén tuế nguyệt bất đãi nhân

Hán Việt: tuế nguyệt bất đãi nhân · Pinyin: suì yuè bù dài rén

Tổng quan

Cấu tạo: (tuế) + (nguyệt) + (bất) + (đãi) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時光消逝,不因人而停留。晉.陶淵明〈雜詩〉一二首之一:「及時當勉勵,歲月不待人。」

Eng

  • Cihui 歲月不待人 uìyuè bù dàirén v.p. Time and tide wait for no man/one.