歲月不饒人

tuế nguyệt bất nhiêu nhân

Hán Việt: tuế nguyệt bất nhiêu nhân

Tổng quan

Cấu tạo: (tuế) + (nguyệt) + (bất) + (nhiêu) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感嘆時光飛逝,年華不再。如:「當年的紅粉佳人,如今已近垂暮之年,真是歲月不饒人!」

Eng

  • Cihui 歲月不饒人 uìyuè bù ráorén v.p. Time and tide wait for no man/one.