保全

bǎo quán bảo toàn

Hán Việt: bảo toàn · Pinyin: bǎo quán

Tổng quan

cứu khỏi tổn hại | bảo tồn | duy trì | giữ gìn sửa chữa | (Đài Loan) nhân viên bảo vệ iữ gìn cho trọn vẹn, không được sứt mẻ gì. bảo toàn bảo toàn ☆Giữ gìn cho trọn vẹn, không được sứt mẻ gì.

Cấu tạo: (bảo) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu khỏi tổn hại | bảo tồn | duy trì | giữ gìn sửa chữa | (Đài Loan) nhân viên bảo vệ iữ gìn cho trọn vẹn, không được sứt mẻ gì. bảo toàn bảo toàn ☆Giữ gìn cho trọn vẹn, không được sứt mẻ gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.保持完好如初。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「誠恐子孫不能保全厚恩,令臣魂神慙負黃泉。」 2.保護成全。《儒林外史》第五回:「蒙大老爺保全,真乃天地父母之恩,此後知過必改。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 保住使不受损失:~性命|~名誉;保护、维修机器设备,使正常使用:~工。

Eng

  • CC-CEDICT to save from damage|to preserve|to maintain|to keep in good repair|(Tw) security guard
  • Cihui to save from damage; to preserve; to maintain; to keep in good repair; (Tw) security guard

ja

  • JMdict preservation|conservation|maintenance|integrity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

歼灭 · 牺牲 · 破坏 · 粉碎