保全
bảo toàn
Hán Việt: bảo toàn · Pinyin: bǎo quán
Tổng quan
giữ tròn; bảo toàn. 保護使不受損失. 保全名譽 bảo toàn danh dự; bảo hành. 保護機器設備正常使用. 保全工 nhân viên bảo hành
保住使不受损失:~性命, ~名誉; 保护、维修机器设备,使正常使用:~工。
1.保持完好如初。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「誠恐子孫不能保全厚恩,令臣魂神慙負黃泉。」 2.保護成全。《儒林外史》第五回:「蒙大老爺保全,真乃天地父母之恩,此後知過必改。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn v. 1. keep safe; preserve 2. maintain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.保持完好如初。《後漢書.卷三二.樊宏傳》:「誠恐子孫不能保全厚恩,令臣魂神慙負黃泉。」 2.保護成全。《儒林外史》第五回:「蒙大老爺保全,真乃天地父母之恩,此後知過必改。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 保住使不受损失:~性命, ~名誉; 保护、维修机器设备,使正常使用:~工。
- Kaggle Zh-Vi conserve
Eng
- JMdict preservation
- JMdict conservation
- JMdict maintenance
- JMdict integrity
- Cihui to save from damage; to preserve; to maintain; to keep in good repair; (Tw) security guard
Đức
- Handedict erhalten, warten
ja
- JMdict 保全(ほぜん)
other
- Nguồn khác Giữ gìn cho trọn vẹn, không được sứt mẻ gì