殘缺
tàn khuyết
Hán Việt: tàn khuyết · Pinyin: cán quē
Tổng quan
hư hỏng nặng | vỡ vụn
Nghĩa
Việt
- Cihui hư hỏng nặng | vỡ vụn
- Cihui tàn khuyết tàn khuyết ☆Hư nát sức mẻ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 缺壞而不完整、不完備。唐.賈至〈虙子賤碑頌〉:「古碑殘缺,苔篆磨滅。」宋.歐陽修〈五代史記一行傳敘〉:「求之傳記,而亂世崩離,文字殘缺,不可復得。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 缺损,不完整。
- Tân Hoa Tự Điển 1.缺损,不完整。
Eng
- CC-CEDICT badly damaged|shattered
- Cihui badly damaged; shattered