残缺

cán quētàn khuyết

Hán Việt: tàn khuyết · Pinyin: cán quē

Tổng quan

không đủ; không hoàn chỉnh; không trọn; thiếu; khiếm khuyết; khuyết. không hoàn chỉnh; không đủ bộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.缺损,不完整。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

缺壞而不完整、不完備。唐.賈至〈虙子賤碑頌〉:「古碑殘缺,苔篆磨滅。」宋.歐陽修〈五代史記一行傳敘〉:「求之傳記,而亂世崩離,文字殘缺,不可復得。」

Cấu tạo: 殘 (tàn) + 缺 (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình trạng méo mó, tình trạng biến dạng, tình trạng xấu đi, (y học) dị dạng, dị hình; không đủ; không hoàn chỉnh; không trọn; thiếu; khiếm khuyết; khuyết
  • Biên soạn badly damaged; shattered

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 缺壞而不完整、不完備。唐.賈至〈虙子賤碑頌〉:「古碑殘缺,苔篆磨滅。」宋.歐陽修〈五代史記一行傳敘〉:「求之傳記,而亂世崩離,文字殘缺,不可復得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.缺损,不完整。
  • Kaggle Zh-Vi deformity

Eng

  • Cihui badly damaged; shattered
  • Tần suất từ badly damaged; shattered

other

  • Nguồn khác Hư nát sức mẻ

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

完全 · 完好 · 完整