完好
hoàn hảo
Hán Việt: hoàn hảo · Pinyin: wán hǎo
Tổng quan
nguyên vẹn | trong tình trạng tốt ốt đẹp trọn vẹn, không có gì đáng chê trách. hoàn hảo hoàn hảo ☆Tốt đẹp trọn vẹn, không có gì đáng chê trách.
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên vẹn | trong tình trạng tốt ốt đẹp trọn vẹn, không có gì đáng chê trách. hoàn hảo hoàn hảo ☆Tốt đẹp trọn vẹn, không có gì đáng chê trách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.完美。唐.韓愈〈貞曜先生墓誌銘〉:「先生生六七年,端序則見,長而愈騫,涵而揉之,內外完好。」 2.完整無缺。如:「完好如新」。宋.蘇軾〈書瑯琊篆後〉:「蜀人蘇軾來守高密,得舊紙本於民間,比今所見猶為完好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 完美; 完整,没有残缺﹑损坏; 用于动词后,表示完成或达到完善的地步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.完美。 2.完整,没有残缺﹑损坏。 3.用于动词后,表示完成或达到完善的地步。
Eng
- CC-CEDICT intact|in good condition
- Cihui intact; in good condition