完全

wán quán hoàn toàn

Hán Việt: hoàn toàn · Pinyin: wán quán

Tổng quan

hoàn chỉnh | toàn bộ | hoàn toàn | toàn diện rọn vẹn, không thiếu sót gì. hoàn toàn hoàn toàn ☆Trọn vẹn, không thiếu sót gì.

Cấu tạo: (hoàn) + (toàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn chỉnh | toàn bộ | hoàn toàn | toàn diện rọn vẹn, không thiếu sót gì. hoàn toàn hoàn toàn ☆Trọn vẹn, không thiếu sót gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.完整、齊全。元.康進之《李逵負荊》第四折:「但得個完全屍首,便是十分采。」 2.純粹、全然。如:「這件事完全是他惹的。」 3.成全。《西湖佳話.葛嶺仙跡》:「葛洪見了,止他道:『不必短見,我完全你夫婦罷。』」 4.完整保全。《資治通鑑.卷五一.漢紀四十三.順帝陽嘉二年》:「夫妃、后之家所以少完全者,豈天性當然?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 齐全;不缺少什么:话还没说~|四肢~;全部;全然:~同意|他的病~好了。

Eng

  • CC-CEDICT complete; whole|totally; entirely
  • Cihui complete; whole; totally; entirely

ja

  • JMdict perfect|complete

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

统统

Từ trái nghĩa

欠缺 · 残缺 · 缺陷 · 零碎