殺人不眨眼

shā rén bù zhǎ yǎn sát nhân bất trát nhãn

Hán Việt: sát nhân bất trát nhãn · Pinyin: shā rén bù zhǎ yǎn

Tổng quan

giết người không chớp mắt (thành ngữ) | tàn nhẫn | lạnh lùng

Cấu tạo: (sát) + (nhân) + (bất) + (trát) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết người không chớp mắt (thành ngữ) | tàn nhẫn | lạnh lùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人非常狠毒殘忍。《初刻拍案驚奇》卷三○:「其子士真就受武俊之節,官拜副大使,少年驕縱,倚著父親威勢,也是個殺人不眨眼的魔君。」《活地獄》第一○回:「這盜首名喚梁亞梗,是本省人氏。廣東人性氣最是剛強,殺人不眨眼。」

Eng

  • CC-CEDICT to murder without blinking an eye (idiom)|ruthless|cold-blooded
  • Cihui 殺人不眨眼 hārén bù zhǎyǎn f.e. cold-blooded