轂擊肩摩

gǔ jī jiān mó cốc kích kiên ma

Hán Việt: cốc kích kiên ma · Pinyin: gǔ jī jiān mó

Tổng quan

ầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo. cốc kích kiên ma cốc kích kiên ma ☆Đầu trục bánh xe đụng nhau, vai người cọ xát vào nhau. Chỉ xe ngựa và người đi lại cực đông đảo.

Cấu tạo: (cốc) + (kích) + (kiên) + (ma)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩膀和肩膀相摩,车轮和车轮相撞。形容行人车辆往来拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.车毂相击﹐人肩相摩。形容行人车马来往拥挤。语出《史记.苏秦列传》"临灾之涂﹐车毂击﹐人肩摩。"

Eng

  • Cihui 轂擊肩摩 ǔjījiānmó f.e. <wr.> a crowded booming city

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

车水马龙