每年落葉的

mỗi niên lạc diệp đích

Hán Việt: mỗi niên lạc diệp đích

Tổng quan

(động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...), (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...), (thực vật học) sớm rụng, phù du, tạm thời

Cấu tạo: (mỗi) + (niên) + (lạc) + (diệp) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...), (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...), (thực vật học) sớm rụng, phù du, tạm thời