每年落叶的

mỗi niên lạc diệp đích

Hán Việt: mỗi niên lạc diệp đích

Tổng quan

(động vật học) rụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...), (động vật học) rụng cánh sau khi giao hợp (kiến...), (thực vật học) sớm rụng, phù du, tạm thời

Cấu tạo: 每 (mỗi) + 年 (niên) + 落 (lạc) + 葉 (diệp) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rụng lá hàng năm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi deciduous

Từ liên quan

Gần nghĩa

每年二次的 · 每年四次的 · 叶的中肋 · 每年一度 · 每年两次 · 每年退休金 · 每年举行 · 每年四次