比尼多留支

bỉ ni đa lưu chi

Hán Việt: bỉ ni đa lưu chi

Tổng quan

TỲ-NI-ĐA-LƯU-CHI (?-594) Thiền tổ thiền phái Tỳ-ni-đa-lưu-chi, người Nam Thiên Trúc (Nam Ấn Độ) dòng Bà-la-môn. Thuở nhỏ đi khắp miền Tây Trúc (Tây Ấn Độ) để tham khảo Thiền tông, nhưng cơ duyên chưa gặp, nên sư lại sang Đông nam. Sư đến Trường An, Trung Quốc vào niên hiệu Đại Kiến thứ 6 (574) đời Trần Tuyên Đế, gặp thời Chu Võ Đế phá diệt Phật pháp, sư lại phải sang đất Nghiệp (Hồ Nam). Lúc ấy, t…

Cấu tạo: (bỉ) + (ni) + (đa) + (lưu) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỲ-NI-ĐA-LƯU-CHI (?-594) Thiền tổ thiền phái Tỳ-ni-đa-lưu-chi, người Nam Thiên Trúc (Nam Ấn Độ) dòng Bà-la-môn. Thuở nhỏ đi khắp miền Tây Trúc (Tây Ấn Độ) để tham khảo Thiền tông, nhưng cơ duyên chưa gặp, nên sư lại sang Đông nam. Sư đến Trường An, Trung Quốc vào niên hiệu Đại Ki…