比肩繼踵

bǐ jiān jì zhǒng bỉ kiên kế chủng

Hán Việt: bỉ kiên kế chủng · Pinyin: bǐ jiān jì zhǒng

Tổng quan

đông nghịt: chen vai nối gót

Cấu tạo: (bỉ) + (kiên) + (kế) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đông nghịt: chen vai nối gót

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比:挨着;踵:脚跟。肩挨着肩,脚跟着脚。形容人很多,很拥挤。
  • Tân Hoa Tự Điển 肩挨着肩,脚挨着脚,形容人多拥挤。也说比肩接踵。
  • Tân Hoa Tự Điển 比挨着;踵脚跟。肩挨着肩,脚跟着脚。形容人很多,很拥挤。

Eng

  • Cihui 比肩繼踵 ǐjiānjìzhǒng f.e. in a tightly packed crowd; in close array

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

比肩随踵